Grace (someone) with (one's) presence phrase
Đến chơi hoặc thăm ai đó. Thường được sử dụng một cách mỉa mai để ám chỉ rằng một người đã đến muộn hoặc tỏ ra rất quan trọng để xuất hiện.
"Thanks for gracing us with your presence," John told Mary ironically when she came to the party late. - "Cảm ơn vì đã đến", John mỉa mai nói với Mary khi cô đến bữa tiệc muộn.
Will he be gracing us with his presence tomorrow night? - Anh ấy sẽ "hạ mình" xuất hiện vào tối mai chứ?
Last night, John graced us with his presence half an hour after the party started. - Đêm qua, John đã đến nửa giờ sau khi bữa tiệc bắt đầu.
Động từ "grace" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh
After his leg's injury, his skiing career hit the skids.