A lean patch phrase informal
Cụm từ thường được dùng với các động từ như "have", "experience" và "go through".
Các tính từ "bad", "difficult", "rough" hoặc "sticky" có thể thay thế tính từ "lean".
Được sử dụng để chỉ một giai đoạn khó khăn hoặc thất bại cụ thể trong cuộc đời của một người
Have you ever gone through a lean patch, sir? And how was your feeling at that time? - Ông đã từng trải qua thời kỳ khó khăn khủng hoảng bao giờ chưa? Và cảm giác của ông lúc đó như thế nào?
It is believed that people who used to experience a lean patch in their life are more likely to succeed. - Người ta tin rằng những người từng trải qua thời kỳ khó khăn khủng hoảng có nhiều khả năng thành công hơn.
Many people are experiencing a lean patch because of COVID-19 lockdown. - Nhiều người đang trải qua thời kỳ khó khăn khủng hoảng do lệnh đóng cửa vì COVID-19.
Nếu bạn swallow the bait, bạn lấy cái gì ai đó đưa ra cho bạn, hoặc bạn đồng ý việc gì đó mà người ta yêu cầu bạn làm mà không hề biết rằng đó là một mánh khóe, thủ đoạn lừa đảo để lấy đi thứ gì đó từ bạn; cá cắn câu.
You can't just do whatever he wants you to do. Don't swallow the bait.