Haggle about (something) phrasal verb informal
Được dùng để nói rằng bạn mặc cả hoặc thương lượng về một cái gì.
You're allowed to go to the football game tonight, but I expect you not to haggle about the price of ticket. - Tối nay bạn được phép đi xem trận bóng đá, nhưng tôi mong bạn không mặc cả về giá vé.
It is not worth haggling about such a small amount. - Không đáng mặc cả về một số tiền nhỏ như thế.
You should haggle about the price of those shoes before buying them. I think you were ripped-off. - Bạn nên trả giá đôi giày đó trước khi mua. Tôi nghĩ bạn bị chém giá rồi.
Đàm phán với ai đó để đạt được một thỏa thuận hai bên cùng có lợi
Động từ "haggle" nên được chia theo thì của nó.
Cân nhắc điều gì đó một cách kỹ càng.
You need to take your future plan under advisement.