Halt (someone or something) (dead) in its/(one's) tracks verb phrase
Động từ "halt" có thể thay bằng "stop."
Đột ngột dừng di chuyển vì bị ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
I halted dead in my tracks when I saw him pulled out a gun. - Tôi như chết đứng khi thấy hắn ta rút ra khẩu súng.
The loud noise made Jennie terrified and halted her dead in her tracks. - Tiếng động lớn làm Jennie khiếp sợ và chết đứng cả người.
Ngạc nhiên khi xảy ra các tình huống bất ngờ
Bị đánh dữ dội, đặc biệt là vào đầu
Động từ "halt" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.
When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.