Hand in (one's) notice British Verb + object/complement mainly UK
Thông báo chính thức cho ông chủ rằng họ sẽ nghỉ việc hoặc từ chức.
The newspaper's editor handed in his notice after the scandal. - Biên tập viên của tờ báo đã nộp đơn từ chức sau vụ bê bối.
Anna handed in her notice because she was offered a better job elsewhere. - Anna chính thức nộp đơn xin từ chức vì cô ấy được mời làm việc ở nơi khác tốt hơn.
Many workers are handing in their notices because of poor pay. - Nhiều công nhân nộp đơn nghỉ việc vì lương quá thấp.
Một công việc nhẹ nhàng, được trả lương cao và không có nhiều áp lực
Nhận được một công việc
Hướng dẫn, chỉ, dạy ai làm việc gì đó
Ngành công nghiệp giải trí và những người làm việc trong đó thú vị và rực rỡ hơn khi so sánh với bất kỳ ngành nào khác
Động từ "hand" nên được chia theo thì của nó.
Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác
She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.