Hand (one) (something) on a plate informal verb phrase
Dễ dàng cho hoặc trao cho ai cái gì mà họ không cần phải nỗ lực để giành thứ đó
My parents handed me an expensive sport car on a plate without hesitating last month. - Tháng trước, bố mẹ tôi tặng ngay cho tôi một chiếc siêu xe đắt tiền mà không chút do dự.
His success wasn't handed to him on a plate and he had to fight hard for it. - Thành công của anh ấy không dễ dàng gì có được và anh ấy phải chiến đấu hết mình vì nó.
My brother will hand me his motorcycle on a plate to buy a new car. - Anh tôi sẽ cho không tôi cái xe máy để tậu con ô tô mới.
Các biện pháp hoặc hành động thích hợp
Làm hết sức mình hoặc cố gắng hết sức để làm cái gì đó
Nếu bạn muốn điều gì đó tốt hoặc thú vị, bạn cần phải nỗ lực để đạt được nó.
Làm việc rất chăm chỉ để đạt được cái gì đó.
Động từ "hand" nên được chia theo thì của nó.
Chỉ một người trực tiếp phụ trách nhiều nhiệm vụ, bao gồm cả nhiệm vụ quan trọng hoặc công việc vụn vặt hàng ngày trong một tổ chức
She opened the local hotpot restaurant and called herself as the chief cook and bottle washer.