Have had the Richard phrase
Nếu một cái gì đó có chiếc Richard, nó đã bị hư hỏng nặng đến mức không thể sửa chữa hoặc lắp lại được.
Oh, it looks like your car's had the Richard. You'd better throw it away and buy a new one. - Ồ, có vẻ như chiếc xe của bạn bị hỏng vĩnh viễn rồi. Tốt hơn hết bạn nên vứt nó đi và mua một cái mới.
I'd repaired my phone several times before it had the Richard. - Tôi đã sửa điện thoại của mình nhiều lần trước khi nó bị hỏng vĩnh viễn.
Come on! Don't try to restore that knife. It has had the Richard. - Nào! Đừng cố gắng khôi phục lại con dao đó. Nó vị hỏng vĩnh viễn rồi.
Thảm họa chưa từng có trước đó, thảm họa lớn
Làm hỏng hoặc cố gắng làm hỏng thứ gì đó, thường được sử dụng cho những thứ vô hình.
Phá hủy hoặc chấm dứt hoàn toàn một điều gì hoặc khiến điều gì đó hoàn toàn không thành công
Chấp nhận chịu đựng thiệt hại, mất mát hoặc điều bất lợi do làm điều gì đó mạo hiểm
Gây ra thiệt hại hoặc tổn hại cho ai đó hoặc cái gì đó.
Động từ "have" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này xuất phát từ tiếng lóng có vần Richard the Third
một vài người tin rằng họ được phép làm bất kì những gì họ thích tại nhà của họ.
It is always advised that wherever you go, a man's home is his castle