Let (one) have (one's) head verb phrase
Cho ai đó tự do hoặc cho phép họ làm điều họ muốn
Her parents promise to let her have her head when she turns 18. - Bố mẹ cô ấy hứa sẽ để cô ấy tự do làm theo ý mình khi cô ấy đủ 18 tuổi.
The teacher lets the students have their heads and allow them to choose their own teammates. - Giáo viên để học sinh tự quyết định theo ý chúng và cho phép chúng tự chọn bạn cùng nhóm của mình.
My parents let me have my head on my future career. - Bố mẹ tôi để tôi tự quyết định nghề nghiệp tương lai của bản thân.
They won't let us have our heads. - Họ sẽ không để chúng tôi tự do làm điều mình muốn.
Ai đó cho bạn nhiều sự tự do hoặc bạn không bị kiểm soát bởi bất kỳ ai.
Động từ "let" nên được chia theo thì của nó.