Haul (one's) ashes verb phrase
Rời đi hoặc khởi hành, đặc biệt là trong tình trạng vội vàng.
I bet you will get a punch if you don't haul your ashes. - Tôi cá anh sẽ nhận một cú đấm nếu không mau chóng chuồn đi.
Quan hệ tình dục, đặc biệt là giao hợp; đạt được sự giải phóng hoặc khoái cảm tình dục
Most people remember their first experience of hauling their ashes. - Hầu hết mọi người nhớ trải nghiệm quan hệ tình dục đầu tiên của họ.
Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ
Người chỉ thích bạn tình của họ có dương vật lớn.
Được dùng để ám chỉ người phụ nữ lăng loàng, quan hệ bữa bãi với nhiều người
Làm tình hay quan hệ với ai đó
Khi một người có lông mu, anh hoặc cô ấy có thể quan hệ tình dục.
Động từ "haul" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ có từ khoảng cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20 và bắt nguồn từ Canada.
Dùng để nhắc nhở mọi người cẩn thận trong mọi việc
Always remember to put safety first whenever you drive.