Have a tight rein on (someone or something) spoken language verb phrase
Được sử dụng để mô tả việc kiểm soát ai đó hoặc một cái gì đó một cách cẩn thận.
Because Jane's gonna have a baby, she has to have a tight rein on spending. - Vì Jane sắp sinh con nên cô ấy phải kiểm soát chặt chẽ chi tiêu.
Do you think that our mother quite has a tight rein on us? - Anh có nghĩ rằng mẹ của chúng ta quản chúng ta nhiều quá không?
Because I'm losing weight, I have to have a tight rein on my diet. - Bởi vì tôi đang giảm cân, tôi phải kiểm soát chặt chẽ chế độ ăn uống của mình.
The doctor asked me to have a tight rein on my intake to heal my wound faster. - Bác sĩ yêu cầu tôi kiểm soát chặt chẽ chế độ ăn uống để vết thương mau lành hơn.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.
Làm tình hay quan hệ với ai đó
They just jumped each other’s bones after one date.