Have enough sense to pound salt In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "have enough sense to pound salt", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-02-11 04:02

Meaning of Have enough sense to pound salt

Synonyms:

have enough sense to pound sand

Have enough sense to pound salt informal verb phrase

Nó thường được sử dụng ở dạng phủ định để gợi ý rằng ai đó thậm chí không có điều đó.

Sở hữu một mức độ cơ bản về năng lực, trí thông minh hoặc ý thức chung

You won't be able to write a novel when you don't have enough sense to pound salt. - Bạn sẽ không thể viết được tiểu thuyết khi bạn không biết những kiến thức cơ bản.

He doesn't even have enough sense to pound salt. He is a fool. - Anh ấy ngay cả kiên thức cơ bản còn không biết. Anh ấy thật ngốc.

Don't assign this important task to him. He doesn't have enough sense to pound salt. - Đừng giao cho cậu ta công việc quan trọng này. Cậu ta chẳng có khả năng cơ bản gì về vấn đề này cả.

Other phrases about:

blow your own trumpet
Khoe khoang, khoác lác về bản thân.
strong nerves
Khả năng không bị thất vọng/hỗn loạn/khó chịu bởi những điều không vui vẻ/dễ chịu.
weave (one's) magic

Sử dụng tài năng hoặc sự quyến rũ độc đáo của ai hay cái gì để tạo ra một hiệu ứng tốt hoặc một kết quả như mong muốn

a/the magic touch

Có khả năng để làm việc gì rất tốt, nhất là khi người khác không thể

have (something), will travel

Cho biết khi ai đó có kỹ năng hoặc năng lực trong một cái gì đó và có thể sử dụng nó ở bất cứ đâu

Grammar and Usage of Have enough sense to pound salt

Các Dạng Của Động Từ

  • had enough sense to pound salt
  • has enough sense to pound salt
  • having enough sense to pound salt
  • to have enough sense to pound salt

Động từ "have" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Come to the fore

Trở nên quan trọng hoặc nổi bật

Example:

This matter needs to come to the fore this afternoon meeting.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode