Have one's number Verb + object/complement informal
Hiểu ai đó hay cái gì đó để bạn có thể đoán được chúng sẽ làm gì và giải quyết hoặc đánh bại chúng
I know what they're going to do because I have their number. - Tôi biết bọn chúng sắp làm gì bởi vì tôi quá rành chúng.
He thought he can fool me again, but I have his number. - Anh đã nghĩ anh ta có thể lừa gạt tôi lần nữa, nhưng mà tôi đã hiểu rõ anh ta rồi.
Động từ "have" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ có nguồn gốc không rõ ràng, nhưng có nguồn tin nói rằng cụm từ xuất hiện từ giữa những năm 1800, và lần đầu tiên sử dụng sớm nhất là được Charles Dickens sử dụng trong cuốn tiểu thuyết của ông, Bleak House vào năm 1853.
Làm việc gì đó theo cách khác thường.
I guess I like to run against the grain in everything I do.