Have one’s mind in the gutter slang verb phrase
Có những ý nghĩ hoặc ý tưởng tục tĩu.
John has his mind in the gutter. He keeps saying dirty stuff. - John có những suy nghĩ rất tục tũi. Anh ấy cứ nói những thứ bẩn thỉu.
A: The song is full of sexual innuendo. B: The composer definitely has his mind in the gutter. - A: Bài hát đầy ngụ ý tình dục. B: Nhà soạn nhạc chắc chắn có tâm trí đen tối.
Nói điều gì đó tục tĩu, thô tục hoặc xúc phạm
Về tình dục và do đó có thể gây khó chịu cho ai đó.
Động từ "have" phải được chia theo thì của nó.
Được nói khi một người đang nhìn lại điều gì đó thú vị hoặc đáng giá trong thời điểm mà nó đang xảy ra mặc dù nó rất ngắn ngủi
The party came to an end, but it was fun while it lasted.