Have (one's) name written all over it verb phrase
Phù hợp với sở thích của ai
Which one has your name written all over it? - Cái nào phù hợp với sở thích của bạn vậy?
This dress is so lovely. It has my name written all over it. - Cái váy này xinh quá. Nó thật hợp gu của tôi.
Động từ "have" nên được chia theo thì của nó.
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.