Have (someone) under (one's) spell phrase
Có những đặc điểm hoặc phẩm chất khiến bạn có vẻ hấp dẫn với ai đó, điều đó khiến họ cư xử theo một cách cụ thể hoặc làm những gì bạn muốn.
Thanks to his charm and gallantry, John's quickly had many girls under his spell after moving to a new school. - Nhờ sự quyến rũ và hào hiệp của mình, John's nhanh chóng có nhiều cô gái theo đuổi sau khi chuyển đến một ngôi trường mới.
The wicked witch disguised herself as a beautiful princess with a view to having the prince under her spell. - Cô phù thủy độc ác cải trang thành một nàng công chúa xinh đẹp với mong muốn làm cho hoàng tử bị mê hoặc và điều khiển anh ta.
Động từ "have" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được hình thành dựa trên ý nghĩa của cụm từ "under one's spell".
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.