Have (hand)writing like chicken scratch informal verb phrase
Có chữ viết tay rất xấu hoặc không đọc được
I can't understand your essay at all. You have handwriting like chicken scratch. - Tớ không thể hiểu bài văn của cậu. Cậu viết chữ xấu như gà bới.
I was really depressed when reading his notes. He has handwriting like chicken scratch! - Tôi thật sự chán nản khi đọc ghi chú của anh ấy. Chữ viết tay của anh ấy xấu không thể đọc được!
Động từ "have" nên được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ không rõ ràng.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.