Have pride of place verb phrase
Được đặt ở vị trí trung tâm hoặc quan trọng nhất.
My younger sister's gold medal at the Olympics had pride of place in our living room. - Huy chương vàng của em gái tôi tại Thế vận hội được đặt ở vị trí nổi bật nhất trong phòng khách của chúng tôi.
The Queen had her portrait painted by a famous artist, and it had pride of place in the entrance hall. - Bức chân dung của Nữ hoàng được vẽ bởi một họa sĩ nổi tiếng, và nó được treo ở vị trí quan trọng nhất ở sảnh vào.
Her paintings had pride of place in the National Gallery. - Tranh của bà ta được treo ở vị trí nổi bật nhất trong phòng Trưng bày Quốc gia.
Động từ "have" nên được chia theo thì của nó.