Heavy going adjective
Cài gì đó khó hiểu hoặc tẻ nhạt buồn chán
The film is heavy going to attract my attention. - Bộ phim quá chán để thu hút sự chú ý của tôi.
I found chemistry heavy going when I was at school. - Tôi thấy môn hóa rất khó hiểu khi tôi còn đi học.
1. Được dùng để chỉ màu be.
2. Nhàm chán, tẻ nhạt.
Dùng để chỉ một người lớn tuổi nhàm chán và cổ hủ
Rời khỏi một nơi tẻ nhạt hoặc khó chịu.
Một người cần hiểu các kỹ thuật cơ bản hoặc chi tiết chính của một thứ gì đó trước khi thực hiện các hành động đòi hỏi kỹ năng cao hơn
Peter failed because he did not learn to walk before he ran.