Heavy going adjective
Cài gì đó khó hiểu hoặc tẻ nhạt buồn chán
The film is heavy going to attract my attention. - Bộ phim quá chán để thu hút sự chú ý của tôi.
I found chemistry heavy going when I was at school. - Tôi thấy môn hóa rất khó hiểu khi tôi còn đi học.
1. Được dùng để chỉ màu be.
2. Nhàm chán, tẻ nhạt.
Dùng để chỉ một người lớn tuổi nhàm chán và cổ hủ
Rời khỏi một nơi tẻ nhạt hoặc khó chịu.
1. Ai đó thường hay nói chuyện kiểu hiểm độc, chua ngoa, ngoa ngoắt làm cho người khác tổn thương.
2. Răng hóa thạch của cá mập
1. Many people doesn't want to make friends with Sue because she has a serpent's tongue.
2. A: 'My thesis will center on a serpent's tongue.' B: 'A serpent's tongue? What does it mean?' A: 'A serpent's tongue means the fossil tooth of a shark.'