Hold on to (someone or something) like grim death British verb phrase
Túm chặt, nắm chặt, ôm chặm, kẹp chặt ai đó hoặc cái gì đó bởi vì bạn không muốn mất nó hoặc rơi ngã
As soon as the branch broke off, I held on to another branch like grim death. - Ngay khi cành cây gãy, tôi đã ôm thật chặt một cành cây khác.
When the robber tried to steal my backpack, I held on to it like grim death. - Khi tên cướp cố gắng giật lấy ba lô của tôi, tôi đã nắm nó thật chặt.
Bám thật chặt vào cái gì, y như tính mạng/cuộc sống phụ thuộc cả vào nó.
Động từ "hold" nên được chia theo thì của nó.
Những người có liên quan đến các nhân vật công chúng không nên bị vướng vào các nghi vấn có những hành động sai trái.
After being fired due to my brother's inappropriate behavior in the public, I finally understood the saying: "Caesar's wife must be above suspicion."