Hidden depths phrase
Được dùng để ám chỉ những khía cạnh phức tạp không dễ nhận ra hoặc thấy được.
His performance revealed his hidden depths. - Buổi biểu diễn của anh ấy tiết lộ những nỗi niềm tiềm ẩn của anh ta.
She uses her sense of humor to hide her hidden depths. - Cô ấy dùng khiếu hài hước của mình để che đậy nỗi niềm tiềm ẩn.
Được dùng để ám chỉ nơi hoặc thứ ẩn giấu cần tìm kiếm hoặc kiến thức trước.
This new subject has lots of hidden depths that I need to explore. - Môn học mới này có rất nhiều điều ẩn giấu mà tôi cần khám phá.
Quyến rũ và làm ai đó nghĩ bạn yêu họ (thật ra không phải vậy) rồi rời bỏ họ
He's not serious with you, girl. He is the love- them-and-leave-them type.