Hide (one's) head in the sand informal verb phrase
Tránh hoặc cố gắng tránh một vấn đề cụ thể bằng cách giả vờ rằng không nhìn thấy nó.
Hide your head in the sand if you want to. Anyway, you must be responsible for the accident. - Cứ né tránh nếu cậu muốn. Dù sao thì cậu cũng phải chịu trách nhiệm về vụ tai nạn.
Don't hide your head in the sand. You need quick treatment to stop the rapid growth of leukemia cells. - Đừng lẩn tránh vấn đề. Bạn cần chữa bệnh nhanh để dừng lại sinh trưởng nhanh của các tế bào bệnh bạch cầu.
Nắm, chộp lấy cái gì đó bằng móng tay để tránh khỏi ngã