Hit (one) (right) between the eyes Verb + object/complement
Nếu cái gì đó hits you (right) between the eyes, thì bất ngờ bạn hiểu ra điều gì đó, hoặc nó trở nên rõ rành rành với bạn.
His explanation hit me between the eyes. - Lời giải thích của anh ấy đã làm tôi chợt hiểu ra mọi việc.
The contents of the email were leaked to the press, which hit people right between the eyes. - Nội dung của bức thư điện tử bị lộ ra trên báo, đã làm cho mọi người rõ rành rành mọi việc.
Động từ "hit" nên được chia theo thì của nó.