Hoist a few phrase
Uống một vài ly đồ uống có chứa cồn như rượu, bia, v.v.
It is okay to hoist a few after a hard-working week. - Sau một tuần làm việc chăm chỉ uống vài chén là điều bình thường.
I found hoisting a few with my girlfriend romantic on our first date. - Tôi thấy uống rượu với bạn gái của mình trong buổi hẹn hò đầu tiên thật lãng mạn.
He has just hoisted a few but has already shown signs of being intoxicated. - Anh ta mới uống được vài ly nhưng đã có dấu hiệu say.
Bạn muốn uống gì?
Uống rượu
Ảo giác hoặc nhìn thấy những thứ không thực sự có, đặc biệt là khi say rượu
1. Dùng để chỉ hành động uống bia
2. Dùng để chỉ hành động rửa bát
Động từ "hoist" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Trở nên quan trọng hoặc nổi bật
This matter needs to come to the fore this afternoon meeting.