Hold the field British verb phrase
Giữ vững vị trí quan trọng nhất
He loses this battle, so he can not hold the field in his team. - Anh ta thua trận này, vì vậy anh ta không thể giữ vị trí quan trọng nhất trong đội của anh ấy.
He has held the field at the center of his team for many years. - Anh ấy đã giữ vị trí trung tâm của đội anh ấy trong nhiều năm liền.
Động từ "hold" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.