Horse's ass American vulgar slang
Chỉ một người ngốc nghếch hoặc kém cỏi
I felt like a horse’s ass when nobody got my joke. - Tôi cảm thấy mình thật ngớ ngẩn khi không ai hiểu câu đùa của mình.
Don't be such a horse's ass! - Đừng có ngu ngốc như vậy!
He thinks he is being cool, but actually he is just acting like a horse’s ass. - Anh ta nghĩ làm vậy là ngầu mà không nhận ra là mình đang cư xử như một kẻ ấu trĩ.
Không có tiền
Dùng để mô tả một người ngây thơ, cả tin, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa dối, chất phác, vân vân.
nói hoặc tin điều gì hoặc ai đó hoàn toàn điên rồ, ảo tưởng hoặc ngu ngốc.
Một người chậm hiểu hoặc ngu ngốc
Thật là vô cùng ngu ngốc; không tỉnh táo
Từ lóng có từ đầu đầu thế kỷ 19.
Một cách diễn đạt rằng chuyện gì đó khó có thể xảy ra hoặc không bao giờ xảy ra
It'll be a cold day in July when I can speak fluently Spanish.