Hot on (one's) heels adjective phrase
Theo sát phía sau ai đó, bám sát nút
We should answer the last question carefully because the other team is hot on our heels. - Chúng ta nên cẩn trọng khi trả lời câu hỏi cuối vì đội đối thủ đang bám sát nút chúng ta.
The thief will not be able to escape because the police are hot on his heels. - Tên trộm sẽ không thể thoát được vì cảnh sát đang bám rất sát hắn.
Kate, you should run faster, Jennie is hot on your heels. - Kate, cậu phải chạy nhanh lên, Jennie đang bám sát nút bạn kìa.
Ngừng theo dõi, ngừng làm phiền
Được sử dụng để mô tả việc bắt chước phong thái của người khác hoặc làm theo hướng dẫn của người khác.
Đuổi theo hoặc đi theo một người ở bất cứ đâu.
Những người có liên quan đến các nhân vật công chúng không nên bị vướng vào các nghi vấn có những hành động sai trái.
After being fired due to my brother's inappropriate behavior in the public, I finally understood the saying: "Caesar's wife must be above suspicion."