Hurry up and wait spoken language verb phrase
Chỉ việc thực hiện một số việc nhanh chóng trong một chuỗi việc và sau đó chờ đợi để làm những việc tiếp theo trong một thời gian dài.
Hurrying up and waiting is not strange to those who wait for getting vaccinated these days. - Vội vàng rồi lại chờ đợi là khung cảnh không còn xa lạ với những người chờ tiêm vắc xin trong những ngày này.
After school, the flood of students rushes out of classrooms to take out their vehicles because they are afraid of having to hurry and wait. - Tan học, lũ lượt học sinh ùa ra khỏi lớp lấy xe vì ngại phải vội vàng rồi chờ đợi để lấy được chiếc xe.
After the concert, many people were stuck hurrying and waiting at the parking lot. - Sau buổi biểu diễn, nhiều người kẹt cứng chờ đợi ở bãi đậu xe.
To get on a plane, you have to hurry and wait for many procedures. - Để lên được máy bay, cậu phải hối hả rồi chờ đợi để thông qua cả khối thủ tục.
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.
Với sự nhiệt tình, háo hức và phấn khích tột độ.
At the party last night, everyone danced with wild abandon.