Immediate occupancy noun phrase informal
Sẵn chuyển vào ngay lập tức.
You will be informed when the house is for immediate occupancy. - Khi nào có thể chuyển vào thì tôi sẽ báo cho anh biết.
Only this apartment is for immediate occupancy, so you should rent as soon as possible. - Chỉ có căn hộ này là có thể chuyển vào ngay lập tức nên bạn nên thuê càng sớm càng tốt.
I'll check if there is an apartment for immediate occupancy - Tôi sẽ kiểm tra xem có căn hộ nào sẵn có không.
Di chuyển nhanh chóng lên xuống và từ bên này sang bên kia, thường là để tránh va phải hoặc bị vật gì đó đâm vào
Di chuyển một cách chậm chạp và không quan tâm.
Đi thẳng đến một cái gì đó hoặc một người nào đó một cách nhanh chóng.
Đi hay di chuyển một cách nhanh chóng và vội vàng quanh một nơi nào đó.
Một người cần hiểu các kỹ thuật cơ bản hoặc chi tiết chính của một thứ gì đó trước khi thực hiện các hành động đòi hỏi kỹ năng cao hơn
Peter failed because he did not learn to walk before he ran.