Impostor syndrome noun phrase
Một xu hướng tâm lý trong đó một cá nhân nghi ngờ kỹ năng hoặc năng lực của họ mặc dù họ đã được đào tạo, có kinh nghiệm hoặc đã đạt thành tích. Những người mắc hội chứng kẻ mạo danh có nỗi sợ hãi nội tâm dai dẳng về việc bị coi là "kẻ lừa đảo".
She may be struggling with impostor syndrome because she always thinks she doesn't deserve what she has achieved. - Cô ấy có thể đang phải vật lộn với hội chứng kẻ mạo danh bởi vì cô ấy lúc nào cũng nghĩ rằng cô ấy không xứng đáng với những gì cô ấy đã đạt được.
Do you think that successful people suffer from impostor syndrome? - Các cậu có nghĩ rằng những người thành công thường mắc chứng kẻ mạo danh không?
Các nhà tâm lý học lâm sàng Pauline R. Clance và Suzanne A. Imes được cho là người đưa ra cụm từ này.