In a blaze of glory phrase
Làm điều đó hoặc cái gì đó xảy ra theo một cách phi thường và ấn tượng
He wants to end his boxing career in a blaze of glory by knocking out his opponent. - Anh ấy muốn kết thúc sự nghiệp quyền anh của mình trong ánh hào quang bằng cách hạ gục đối thủ của anh ấy.
The concert ended in a blaze of glory with an epic dance performance. - Buổi biểu diễn kết thúc trong thành công rực rỡ với màn vũ đạo hoành tráng.
The plan will succeed in a blaze of glory. - Kế hoạch sẽ thành công rực rỡ.
1. Đánh ai đó bất tỉnh
2. Gây ấn tượng mạnh mẽ với ai đó
Cụm từ này được hình thành dựa trên ý nghĩa của danh từ "blaze" và "glory".
Một người cần hiểu các kỹ thuật cơ bản hoặc chi tiết chính của một thứ gì đó trước khi thực hiện các hành động đòi hỏi kỹ năng cao hơn
Peter failed because he did not learn to walk before he ran.