In a delicate condition old-fashioned noun phrase informal euphemism
Được dùng để nói rằng ai đó đang mang thai.
Mary now needs help with any heavy housework because she is in a delicate condition. - Bây giờ Mary cần sự giúp đỡ với bất kì công việc nhà nặng nhọc nào bởi vì cô ấy đang mang thai.
Mia is craving sour fruits because she's in a delicate condition. - Mia đang thèm các loại quả có vị chua vì cô ấy có bầu.
Có thai
Quyết định đặt niềm tin vào ai đó mặc dù có thể những gì họ nói có thể là dối trá
He said that he was late because he had an accident and I gave him the benefit of the doubt.