In a delicate condition old-fashioned noun phrase informal euphemism
Được dùng để nói rằng ai đó đang mang thai.
Mary now needs help with any heavy housework because she is in a delicate condition. - Bây giờ Mary cần sự giúp đỡ với bất kì công việc nhà nặng nhọc nào bởi vì cô ấy đang mang thai.
Mia is craving sour fruits because she's in a delicate condition. - Mia đang thèm các loại quả có vị chua vì cô ấy có bầu.
Có thai
Được nói khi một người đang nhìn lại điều gì đó thú vị hoặc đáng giá trong thời điểm mà nó đang xảy ra mặc dù nó rất ngắn ngủi
The party came to an end, but it was fun while it lasted.