In a haze phrase informal
Không hoàn toàn tỉnh táo, cảnh giác, tâm trí bị che mờ.
Mark sat by himself in a haze of nostalgic bliss. - Mark ngồi một mình trong sự mơ hồ về hạnh phúc đã qua.
It seemed that he was in a haze when he thought of her - Có vẻ như anh ta lơ mơ khi nghĩ đến cô nàng.
I've spent years in a haze, trying to forget my past. - Tôi đã mất nhiều năm sống trong mơ hồ để quên đi quá khứ.
Được dùng để nhấn mạnh rằng những cá nhân hay phàn nàn hoặc gây vấn đề thường hay được chú ý đến
Đẩy ai đó bằng ngón tay hoặc khuỷu tay của bạn để thu hút sự chú ý của họ.
Mọi người hãy chú ý đến tôi.
Chú ý đến ai đó hoặc cái gì đó
Trung tâm của sự chú ý hoặc quan tâm của công chúng
Một cách hài hước để nói rằng những gì một người đã nói chỉ là những gì họ thừa nhận và có thể không hoàn toàn chính xác
Mike: Have you returned from your vacation on the beach? Your skin seems to get tanned.
Jenny: My skin is always dark. That's my story and I'm sticking to it!