In broad (brush) strokes phrase
Mô tả khái quát về một cái gì đó.
I don't have much time. Please just describe it in broad strokes. - Tớ không có nhiều thì giờ đâu. Cậu hãy nói một cách khái quát đi.
I will tell you guys about the plan in broad brush strokes so everyone can have a general idea of what we're going to do. - Tôi sẽ nói sơ qua kế hoạch để mọi người có cái nhìn tổng quát về những việc ta sẽ làm.
Dùng để chỉ cái nhìn tổng thể của một khu vực từ trên cao xuống.
Cụm từ này được sử dụng lần đầu vào những năm 1960.
Những người có liên quan đến các nhân vật công chúng không nên bị vướng vào các nghi vấn có những hành động sai trái.
After being fired due to my brother's inappropriate behavior in the public, I finally understood the saying: "Caesar's wife must be above suspicion."