In front of my very eyes In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "in front of my very eyes", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-02-21 01:02

Meaning of In front of my very eyes (redirected from in front of (one's) very eyes )

Synonyms:

before (one's) eyes , under (one's) very eyes

In front of (one's) very eyes phrase

Rõ rành rành hoặc khi ai đó đang theo dõi, giám sát.

They are kissing each other in front of my very eyes. They ought to be ashamed of themselves. - Họ hôn nhau ngay trước mắt tôi. Họ nên tự biết xấu hổ chứ.

The killer took her sister's life in front of her very eyes, which haunted her all the time. - Tên sát nhân lấy đi mạng sống của em gái trước mặt cô ấy, khiến cho cô luôn bị ám ảnh.

The bandits got away in a black car in front of my very eyes. - Những tên cướp tẩu thoát trong một chiếc xe màu đen rành rành trước mắt tôi.

Other phrases about:

flutter (one's) eyelashes

Mở và nhắm mắt nhanh chóng theo cách tán tỉnh dè dặt để khiến bản thân trở nên hấp dẫn trước một người đàn ông

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
keep the wolf from the door

Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác

Example:

She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode