In honor of (someone or something) phrase
Để thể hiện cảm giác tôn trọng và chấp thuận một ai đó / điều gì đó.
This is the collection of nearly forty essays in honor of the noted physicist spanning the gamut of research in Einstein's theory of general relativity. - Đây là bộ sưu tập của gần bốn mươi bài luận để vinh danh nhà vật lý nổi tiếng đã có hàng loạt nghiên cứu về thuyết tương đối rộng của Einstein.
In honor of National Teacher Appreciation Day, today is celebrating a group of Vietnamese teachers who have had a positive impact on their students. - Để tôn vinh Ngày tri ân các nhà giáo quốc gia, hôm nay chúng tôi sẽ khen thưởng một nhóm nhà giáo Việt Nam đã có những tác động tích cực đến học sinh của mình.
Cụm từ này có từ khoảng năm 1300.