In inverted commas British spoken language
Có thể không có chữ 'in' trong cụm từ trên.
Được dùng để nhấn mạnh một cái gì đó không đúng hoặc ngược lại.
"I'm not angry with you", in inverted commas, was said by a girl, but in fact she feels angry with you. - Cô gái nói không giận dỗi bạn đâu, nhưng mà sự thật là cô nàng đang giận bạn đó.
He justified that all of the chocolate was eaten by the cat, in inverted commas. - Anh ấy biện hộ rằng tất cả chỗ sô-cô-la ấy đã bị "con mèo" ăn.
Lời nói trực tiếp hoặc câu trích dẫn từ ai đó
"I'm hungry now," he said. - Anh ấy nói rằng: 'Tôi đói rồi'.
Nằm trong một dấu hiệu đồ họa nhỏ được các biên tập viên Hy Lạp cổ đại sử dụng để thu hút sự chú ý đến một điều gì đó đáng chú ý trong văn bản. Có hình dạng giống như một đầu mũi tên, nó được gọi là diplē (‘đôi’) từ hai đường tạo thành hình nêm của nó. Mục đích chính của nó thời bấy gìờ không phải để kèm theo các trích dẫn mà là hoạt động như một tín hiệu bên lề để thu hút sự chú ý đến một số khía cạnh cụ thể của văn bản.