In/within earshot (of somebody/something) phrase
Cụm từ trái nghĩa: out of earshot.
Đủ gần ai đó / điều gì đó để dễ dàng nghe thấy những gì họ nói hoặc làm.
As I came within earshot of the basement, I heard a spooky sound coming out of it. - Khi tôi đến trong tầm nghe được của tầng hầm, tôi nghe thấy một âm thanh ma quái phát ra từ nó.
Mary didn't notice that I had been in earshot of her the whole time she gossiped about me. - Mary không để ý rằng tôi đã nghe thấy cô ấy suốt thời gian cô ấy nói xấu về tôi.
John told Mary to go outside because he didn't want to talk when everyone in there was in earshot. - John bảo Mary ra ngoài quán bar vì anh ấy không muốn nói khi mọi người trong đó đều có thể nghe thấy họ nói gì.
Cụm từ này có nguồn gốc từ Mỹ mặc dù nguồn gốc văn học không thể được truy tìm chính xác. Đó là một trong những cụm từ xuất phát từ việc chuyển đổi một sự kiện trong đời thực thành một thành ngữ.
Nếu bạn có một cái gì đó trên người của bạn, điều đó có nghĩa là bạn đang cầm theo vật đó trên người.
Customs officers found a gun concealed about your person.