Fighting mad adjective phrase
Rất tức giận
They are fighting mad at their neighbors who keep making noise. - Họ đang tức điên với những người hàng xóm, họ cứ làm ồn.
I'm fighting mad at new restrictions. - Tôi đang tức điên lên vì những quy định mới.
She got fighting mad at him. - Cô ấy đã tức điên với anh ấy.
Phản đối vì cho rằng việc gì đó bất công hoặc bất hợp pháp.
Đột nhiên trở nên điên cuồng hoặc cực kỳ tức giận, hoặc mất kiểm soát
Cố ý khiêu khích ai đó tức giận
Dùng để bày tỏ sự khó chịu
Thuật ngữ cuối thế kỷ 19 này có nguồn gốc từ Mỹ. "If any other country’s ruler had expressed himself with equal moral ponderosity, wouldn’t the population have gone twice as fighting-mad as ours?" William James đã viết trong một thông điệp năm 1896.
Tranh luận với ai đó
I do not want to bandy words with you about those trivial things.