Jack up In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "jack up", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-01-15 10:01

Meaning of Jack up

Jack up phrasal verb informal slang

Tăng nhanh.

The number of people contracting COVID-19 is jacking up. - Số người bị mắc COVID-19 đang tăng lên nhanh chóng.

Nhấc cái gì lên nhờ sử dụng cái kích.

The refrigerator is jacked up to go in the kitchen. - Cái tủ lạnh được nâng lên để đưa vào nhà bếp.

Nâng giá.

The shops are cashing in on temporary shortages by jacking up consumer goods. - Các cửa hàng đang lợi dụng tình trạng khan hiếm tạm thời để nâng giá hàng tiêu dùng lên.

Động viên ai làm gì.

My teacher jacked me up enthusiastically and I decided to go to college. - Cô giáo đã nhiệt tình động viên tôi và tôi quyết định học lên đại học.

Gây tổn hại về thể chất hoặc bằng cách khác.

The war jacked up a heavy toll on human life. - Chiến tranh gây thiệt hại nặng nề lên cuộc sống của con người.

Other phrases about:

cost an arm and a leg/a small fortune

Giá đắt cắt cổ, đắt đỏ. 

top dollar

Chỉ một mức giá rất cao.

Best Bang for Your Buck

Thứ gì đó đáng giá đồng tiền bỏ ra.

what's the damage

Chi phí là bao nhiêu?

bargain over

Đàm phán với ai đó để đạt được một thỏa thuận hai bên cùng có lợi

Grammar and Usage of Jack up

Các Dạng Của Động Từ

  • jacked up
  • jacking up
  • jacks up
  • to jack up

Động từ "jack" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
jump (one's) bones

Làm tình hay quan hệ với ai đó

Example:

They just jumped each other’s bones after one date.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode