Jack up phrasal verb informal slang
Tăng nhanh.
The number of people contracting COVID-19 is jacking up. - Số người bị mắc COVID-19 đang tăng lên nhanh chóng.
Nhấc cái gì lên nhờ sử dụng cái kích.
The refrigerator is jacked up to go in the kitchen. - Cái tủ lạnh được nâng lên để đưa vào nhà bếp.
Nâng giá.
The shops are cashing in on temporary shortages by jacking up consumer goods. - Các cửa hàng đang lợi dụng tình trạng khan hiếm tạm thời để nâng giá hàng tiêu dùng lên.
Động viên ai làm gì.
My teacher jacked me up enthusiastically and I decided to go to college. - Cô giáo đã nhiệt tình động viên tôi và tôi quyết định học lên đại học.
Gây tổn hại về thể chất hoặc bằng cách khác.
The war jacked up a heavy toll on human life. - Chiến tranh gây thiệt hại nặng nề lên cuộc sống của con người.
Giá đắt cắt cổ, đắt đỏ.
Chỉ một mức giá rất cao.
Thứ gì đó đáng giá đồng tiền bỏ ra.
Chi phí là bao nhiêu?
Đàm phán với ai đó để đạt được một thỏa thuận hai bên cùng có lợi
Động từ "jack" nên được chia theo thì của nó.
Làm tình hay quan hệ với ai đó
They just jumped each other’s bones after one date.