Jailbreak idiom
Nếu bạn jailbreak một thiết bị điện tử, đặc biệt là thiết bị di động, bạn loại bỏ những giới hạn hoặc hạn chế có trên thiết bị ấy để bạn có thể cài đặt những ứng dụng hoặc phần mềm không được phê chuẩn hoặc cho phép.
My brother is an expert on jailbreaking iPhones. He helped me to jailbreak my iPhone so that I managed to get the application for free instead of paying 300 dollars. - Anh trai của tôi jailbreak iPhone giỏi lắm. Anh ta giúp tôi jailbreak cái iPhone của tôi nên tôi đã có thể tải ứng dụng miễn phí thay vì phải trả 300 đô.
Jailbreaking is unlawful in some countries and violators can pay a heavy fine or even go to jail if one is caught doing it. - Jailbreak vi phạm pháp luật ở một số quốc gia và người vi phạm phải trả phạt rất nặng hoặc có thể đi từ nếu bị phát hiện.
My mother is an IT professor and she does not support jailbreaking, because she considers it something unethical in the IT industry. - Mẹ tôi là giáo sư bộ môn IT và bà không ủng hộ việc jailbreak, bởi vì bà cho rằng đó là một việc làm trái với nguyên tắc làm việc trong ngành IT.
Dựa theo một nguồn tham khảo, từ jailbreak có mặt từ tháng 7 năm 2007 khi cụm từ này được ứng dụng cho điện thoại ịPhone ngay trong tháng đầu tiên công ti ra mắt sản phẩm. Từ này được dùng lần đầu để chỉ đến việc thêm vào các bản nhạc chuông tự chọn, nhưng đã nhanh chóng được biết đến rộng rãi hơn như cách để phát triển chất lượng điện thoại với các trò chơi hay ứng dụng không được cấp phép bởi công ti Apple.