Jam (on) the brake(s) In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "jam (on) the brake(s)", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Katie Anh calendar 2022-02-15 08:02

Meaning of Jam (on) the brake(s)

Synonyms:

stop someone from doing

Jam (on) the brake(s) spoken language verb phrase

Dùng để chỉ việc nhấn phanh gấp để dừng hoặc giảm tốc độ xe.

I jammed on the brakes when seeing a ball rolling across. - Tôi phanh gấp khi thấy một quả bóng lăn ngang.

James jammed on the brakes when he saw his girlfriend hanging out with another guy on the street. - James phanh gấp khi thấy bạn gái đi chơi với một chàng trai khác trên phố.

Được sử dụng để chỉ việc dừng lại hoặc làm chậm lại điều gì đó mà ai đó đang làm.

 

Nancy is suffering from depression. We should watch on her and jam on the brakes when seeing her doing anything that may hurt herself. - Nancy đang bị trầm cảm. Chúng ta nên quan sát cô ấy và phanh gấp khi thấy cô ấy làm bất cứ điều gì có thể gây tổn thương cô.

We have established a team to jam on the brakes when our interest rate goes down. - Chúng ta đã thành lập một đội để can thiệp ngay khi thấy lãi suất của chúng ta giảm xuống.

Other phrases about:

bring/put down the shutters

Dừng lại việc suy nghĩ hay nói về một vấn đề nào đó.

hang up (one's) boots

Ngừng chơi một môn thể thao

head (someone or something) off at the pass

1. Ngăn cản ai đó hoặc cái gì đó khỏi việc đến một nơi nào đó

2. Ngăn cản cái gì đó không xảy ra hoặc ngăn cản ai đó không làm việc gì bằng cách làm cái gì đó trước

be/come up against a brick wall

Nếu bạn nói rằng bạn come up against a brick wall, có nghĩa là bạn không thể tiếp tục hoặc thay đổi vì một vài chướng ngại vật cản trở bạn.

cut (someone or something) short

1. Nói hoặc làm điều gì đó khiến ai đó đang nói chuyện dừng lại.
2. Kết thúc điều gì đó đột ngột.

 

Grammar and Usage of Jam (on) the brake(s)

Các Dạng Của Động Từ

  • jam (on) the brake(s)
  • jams (on) the brake(s)
  • jamming (on) the brake(s)
  • jamed (on) the brake(s)

Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
life's a bitch (and then you die)

Dùng để bày tỏ cảm xúc của một người khi đối mặt với một tình huống tồi tệ

Example:

Man, my life really sucks. Life's a bitch and then you die.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode