Join the colours British verb phrase
Nhập ngũ, tòng quân.
Many young Saigonese men set off to join the colours at the enlistment ceremony for recruits in District 5. - Rất nhiều thanh niên Sài Gòn bắt đầu lên đường nhập ngũ tại lễ giao quân cho các tân binh mới tại quận 5.
He is unable to join the colours this year due to his serious health problem. - Anh ấy không thể tham gia nhập ngũ năm nay được vì vấn đề sức khỏe nghiêm trọng của mình.
When you are a British citizen, you apply to join the colors; you need to meet certain entry requirements, such as age, nationality, medical condition, education, etc. - Khi bạn là một công dân nước Anh, bạn nộp đơn xin nhập ngũ; bạn phải đáp ứng được những yêu cầu đầu vào nhất định, chẳng hạn như tuổi, quốc tịch, tình trạng sức khỏe, giáo dục, v.v.
Được dùng để chỉ mọi tin đồn, lời đồn đại hoặc thông tin vô căn cứ lan truyền trong hố xí doanh trại (nhà vệ sinh công cộng).
1. Dùng để chỉ một quân nhân mang cờ của đơn vị họ.
2. Dùng để chỉ người dẫn đầu một sự nghiệp, phong trào hoặc hệ tư tưởng.
Động từ "join" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này có ít nhất từ thế kỷ 16. Từ ' colour' trong cụm này được biết đến nhiều nhất thông qua sự kiện hàng năm 'Trooping the Colour' ở Luân Đôn, trong đó các quân đoàn khác nhau của Quân đội Anh, đặc biệt là cuộc diễu hành của Đội Vệ binh đi trước Nữ Hoàng.
Bị mắc kẹt trong một tình thế không bao giờ thay đổi
I feel like I'm stuck in a rut these days.