Jump clear of phrase
Không ngan cản vật gì đó khi nó đang di chuyển về phía bạn bằng cách nhảy.
He jumped clear of the ball instead of kicking it back to me. - Anh ấy đã nhảy né quả bóng thay vì đá lại cho tôi.
If I hadn't succeeded at jumping clear of that car, I would have been injured. - Nếu tôi không nhảy né chiếc xe đó thành công, tôi đã bị thương.
He must be crazy to think that he is able to jump clear of a flying bullet. - Anh ta phải thật điên rồ khi nghĩ rằng anh ta có thể nhảy né một viên đạn đang bay.
Động từ "jump" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.