Jump clear of In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "jump clear of", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-03-10 02:03

Meaning of Jump clear of

Jump clear of phrase

Không ngan cản vật gì đó khi nó đang di chuyển về phía bạn bằng cách nhảy.

 

He jumped clear of the ball instead of kicking it back to me. - Anh ấy đã nhảy né quả bóng thay vì đá lại cho tôi.

If I hadn't succeeded at jumping clear of that car, I would have been injured. - Nếu tôi không nhảy né chiếc xe đó thành công, tôi đã bị thương.

He must be crazy to think that he is able to jump clear of a flying bullet. - Anh ta phải thật điên rồ khi nghĩ rằng anh ta có thể nhảy né một viên đạn đang bay.

Grammar and Usage of Jump clear of

Các Dạng Của Động Từ

Động từ "jump" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Jump clear of

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Watch the birdie

Cụm từ này được sử dụng bởi nhiếp ảnh gia khi họ muốn những đứa trẻ nhìn vào ống kính và mỉm cười trước khi họ chụp hình.

Example:

 When the photographer said “watch the birdie”, all of us looked at the camera and smiled.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode