Jump the (red) lights British verb informal
Các động từ cross hoặc blow hoặc run đôi khi được sử dụng thay cho jump. Giá như anh ấy không có việc gấp, anh ấy đã không vượt đèn để gây tai nạn giao thông.
Go through a red light cũng hàm ý một nghĩa tương tự. Đừng có vượt đèn thông khi đèn đỏ. Đó là phạm luật đấy
Camera has filmed Jimmy running through the red light so he can't deny his fault. - Camera an ninh đã quay lại cảnh Jimmy vượt đèn đỏ nên anh ấy không có gì để chối
Over half reasons of transport accidents are caused by over speed driving and jumping the light. - Hơn nửa lí do gây tai nạn giao thông đến từ việc chạy quá tốc độ và vượt đèn tín hiệu.
Chó chê mèo lắm lông; lươn ngắn lại chê chạch dài; nồi chê niêu nhọ
Tìm cách tránh hoặc vi phạm các quy tắc, quy tắc của cuộc sống nói chung hoặc của một cấu trúc hoặc tổ chức cụ thể, để đạt được mục tiêu của bạn
Nếu ai đó vi phạm ba lỗi, phạm ba tội hoặc phạm luật ba điều, anh ấy hoặc cô ấy sẽ bị đuổi hoặc bị phạt rất nặng.
Chịu đựng những sự chỉ trích hay khinh miệt, thường xảy ra nhất đối những với sai lầm đã được nhận thức của một cá nhân hoặc một việc gì đó bị làm cho tệ đi.
Động từ "take" nên được chia theo thì của nó.
Thành ngữ có nguồn gốc từ tín hiệu màu của đèn giao thông. Đèn đỏ là một cảnh báo rõ ràng và nhất quán để dừng lại. Các hành vi tiếp tục lái xe khi đèn đỏ là nguồn gốc của "Jump the (red) light"