Have/keep a foot in both camps verb phrase
Ủng hộ hoặc có kết nối với hai phe đối lập
After that heated argument two of my best friends split up, so I had to keep a foot in both camps. - Sau cuộc tranh cãi nảy lửa hai người bạn thân nhất của tôi đã nghỉ chơi với nhau, vì vậy tôi đành phải đứng ở cả 2 phía.
I decided to have a foot in both camps because each side has its own interests. - Tôi đã quyết định tham gia cả hai phía bởi vì mỗi bên đều có những cái hay riêng.
Động từ "have/keep" nên được chia theo thì của nó.
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.