Keep (one's) temper phrase
Cụm từ trái nghĩa: lose one's temper.
Kiểm soát cảm xúc tức giận hoặc buồn bã của một người.
He kept his temper when he saw his girl cuddling another guy. - Anh ấy giữ bình tĩnh khi thấy cô gái của mình âu yếm một chàng trai khác.
She must be good at keeping her temper. If I were her, I would tear him limb from limb. - Cô ấy phải giỏi giữ bình tĩnh lắm. Nếu tôi là cô ấy, tôi sẽ xé xác anh ta.
Some players couldn't keep their tempers and charged at their opponents. - Một số cầu thủ đã không giữ được bình tĩnh và lao vào đối phương.
Dùng để khuyên ai đó giữ bình tĩnh
Được sử dụng để mô tả ai đó tốt bụng, điềm tĩnh và dễ chịu
Giữ bình tĩnh trong tình huống khó khăn và phản ứng nhanh chóng với những điều bất ngờ
Được sử dụng để nói rằng ai đó nên bình tĩnh lại
Động từ "keep" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được hình thành dựa trên ý nghĩa của danh từ "temper".