Keep (one's) opinions to (oneself) verb phrase
Ngừng đề cập đến ý kiến của chính mình khi người khác không yêu cầu, không muốn nghe hoặc không đồng ý với
A: I think that we can repair this car without hiring a mechanic. B: Well, keep your opinions to yourself. No one asked you. - A: Tôi nghĩ chúng ta có thể sửa ô tô mà không cần thuê thợ sửa. B: Thôi! Mày hãy giữ lấy ý kiến của mày đi. Không có ai hỏi mày cả.
Peter: The food was good but the atmosphere of your restaurant was very stuffy. Jack: Please keep your opinions to yourself! - Peter: Đồ ăn ở đây ngon nhưng không khí ở nhà hàng bạn ngột ngạt quá. Jack: Làm ơn đừng đưa ra ý kiến của bạn ở đây !
I think I should keep my opinions to myself to avoid quarrels. - Tôi nghĩ tôi nên giữ ý kiến cho riêng mình để tránh cãi vã.
She kept her opinion to herself because no one understood her. - Cô ấy đã giữ ý kiến cho riêng mình bởi vì không ai hiểu được cô ấy.
Nêu nội dung một cách rất mạnh mẽ, rõ ràng và hiệu quả
Nhìn nhận ai đó hoặc cái gì đó theo cách chủ quan hoặc bi quan thường là do những trải nghiệm tồi tệ trước đây hoặc do những định kiến đã có từ trước
Hiểu những gì ai đó đang cố gắng truyền đạt và đồng ý với họ
Được dùng để thể hiện sự đồng nhất quan điểm với những người khác một cách công khai
Bày tỏ hoặc phát biểu suy nghĩ của ai đó hoặc ý kiến một cách công khai
Động từ "keep" nên được chia theo thì của nó.
Không khí ngột ngạt, ngượng ngùng, không một ai nói gì cả
A heavy silence fell upon the room after Jane refused John's proposal.