Keep opinions to In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "keep opinions to", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-01-09 09:01

Meaning of Keep opinions to (redirected from keep (one's) opinions to (oneself) )

Synonyms:

keep opinions to

Keep (one's) opinions to (oneself) verb phrase

Ngừng đề cập đến ý kiến ​​của chính mình khi người khác không yêu cầu, không muốn nghe hoặc không đồng ý với

A: I think that we can repair this car without hiring a mechanic. B: Well, keep your opinions to yourself. No one asked you. - A: Tôi nghĩ chúng ta có thể sửa ô tô mà không cần thuê thợ sửa. B: Thôi! Mày hãy giữ lấy ý kiến của mày đi. Không có ai hỏi mày cả.

Peter: The food was good but the atmosphere of your restaurant was very stuffy. Jack: Please keep your opinions to yourself! - Peter: Đồ ăn ở đây ngon nhưng không khí ở nhà hàng bạn ngột ngạt quá. Jack: Làm ơn đừng đưa ra ý kiến của bạn ở đây !

I think I should keep my opinions to myself to avoid quarrels. - Tôi nghĩ tôi nên giữ ý kiến ​cho riêng mình để tránh cãi vã.

She kept her opinion to herself because no one understood her. - Cô ấy đã giữ ý kiến ​cho riêng mình bởi vì không ai hiểu được cô ấy.

Other phrases about:

drive your message/point home

Nêu nội dung một cách rất mạnh mẽ, rõ ràng và hiệu quả

look through blue glasses

Nhìn nhận ai đó hoặc cái gì đó theo cách chủ quan hoặc bi quan thường là do những trải nghiệm tồi tệ trước đây hoặc do những định kiến đã có từ trước

take (one's) point

Hiểu những gì ai đó đang cố gắng truyền đạt và đồng ý với họ

sing from the same hymn/song sheet

Được dùng để thể hiện sự đồng nhất quan điểm với những người khác một cách công khai

air (one's) opinion

Bày tỏ hoặc phát biểu suy nghĩ của ai đó hoặc ý kiến một cách công khai

Grammar and Usage of Keep (one's) opinions to (oneself)

Các Dạng Của Động Từ

  • to keep (one's) opinions to (oneself)
  • keeps (one's) opinions to (oneself)
  • kept (one's) opnions to (oneself)
  • keeping (one's) opinions to (oneself)

Động từ "keep" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
a heavy silence/atmosphere

Không khí ngột ngạt, ngượng ngùng, không một ai nói gì cả

Example:

A heavy silence fell upon the room after Jane refused John's proposal.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode