Keep (one's) wits about (one) phrase
Có thể suy nghĩ nhanh chóng và chuẩn bị để thực hiện các hành động cần thiết trong một tình huống khó chịu hoặc nguy hiểm.
If I hadn't keep my wits about me when the gunman stormed into the room, I would have died. - Nếu tôi không có khả năng suy nghĩ nhay bén và chuẩn bị hành động cho tình huống xấu khi tay súng xông vào phòng, tôi đã chết.
By keeping his wits about him, John was able to rescue the kids from the burning bus. - Bằng có khả năng suy nghĩ nhay bén và chuẩn bị hành động cho tình huống xấu, John đã có thể giải cứu những đứa trẻ khỏi chiếc xe buýt đang bốc cháy.
I had got lost in the woods, but luckily I kept my wits about me and successfully found the way out. - Tôi đã bị lạc trong rừng, nhưng may mắn là tôi có khả năng suy nghĩ nhay bén và chuẩn bị hành động cho tình huống xấu và thành công tìm thấy lối thoát.
Động từ "keep" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Khắc phục một số bất lợi hoặc thoát khỏi tình huống xấu khi bạn đã mất nhiều thời gian cho nó.
We love Tim but we all think that it's impossible he can make up leeway and win first place in the race.