Keep/hold somebody/something in check phrase
Nếu ai "keeps/holds somebody/something in check", anh/cô ấy kiểm soát ai/cái gì mà có thể gây tổn hại, tổn thất.
You are mature enough to keep your emotions in check. - Bạn đã đủ trưởng thành để tự biết kiểm soát cảm xúc của mình.
She has held her eating habit in check for years to keep fit. - Cô ấy đã kiểm soát thói quen ăn uống của mình trong nhiều năm để giữ ngoại hình cân đối.
People all over the world hope that the disease will be kept in check soon. - Mọi người trên thế giới hi vọng rằng dịch bệnh sẽ sớm được kiểm soát.
Động từ "keep" và "hold" nên được chia theo thì của chúng.
Phải cẩn trọng và tính toán trước sự việc thay gì chấp nhận rủi ro
I like to err on the side of caution and always keep some money in my savings account.