Kizzle slang
Một cụm từ có thể được thay thế cho bất kỳ từ nào bắt đầu bằng chữ cái "K", đặc biệt là "chất ketamine" và "kill".
When he got angry, he shouted at his teammate: "I'll kizzle you". - Khi anh ta nổi điên, anh ta hét vào mặt đồng đội: "Tôi sẽ xử cậu".
"How many kizzles of rice would you like?" - "Five, please". - "Cô muốn mua bao nhiêu kí gạo?" - "5 nhé".
It's been a long week at work. All he wants to do is smoke a kizzle and chill out. - Một tuần làm việc dài. Tất cả những gì hắn muốn là hút ma túy ketamine và hưởng thụ.
Viết một thứ gì đấy
Yesterday, he put pen to paper and replied to all letters from his fans.